quên mình

Học thuật
Thân thiện
quên mình

Người lính cứu hỏa quên mình lao vào đám cháy để cứu một em bé.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không nghĩ đến bản thân, hi sinh lợi ích cá nhân: Hành động đặt lợi ích chung, lý tưởng cao cả, hoặc người khác lên trên lợi ích, thậm chí tính mạng của bản thân.
    • Tập trung hoàn toàn vào một việc đó đến mức không còn ý thức về bản thân: Trạng thái say mê, chìm đắm trong công việc, suy nghĩ hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người chiến sĩ ấy đã anh dũng quên mình Tổ quốc.
    • y tá quên mình chăm sóc cho các bệnh nhân trong đại dịch.
    • Anh ấy quên mình trong từng nốt nhạc, không còn nghe thấy tiếng động bên ngoài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự quên mình" (Danh từ): Hành động, phẩm chất quên mình; sự hi sinh bản thân.
    • Sự quên mình của những người lính cứu hỏa thật đáng khâm phục.
  • "Tinh thần quên mình": Tinh thần sẵn sàng hi sinh mục đích cao cả.
    • Chúng ta cần học tập tinh thần quên mình tập thể.
Biến thể từ gần giống
  • Vị tha (tính từ): Yêu thương người khác, đặt lợi ích người khác lên trên lợi ích bản thân.
    • Một con người sống vị tha.
  • Hi sinh (động từ): Chịu mất mát, thiệt thòi về quyền lợi hoặc tính mạng người khác, lý tưởng.
    • Hi sinh tuổi thanh xuân cho sự nghiệp giáo dục.
  • Say mê (động từ/tính từ): Yêu thích, tập trung cao độ vào điều đó.
    • Say mê nghiên cứu khoa học.
Từ đồng nghĩa
  • Xả thân: Liều mình, không tiếc thân mình việc nghĩa.
  • Tự nguyện hi sinh: Tự nguyện dâng hiến, chịu mất mát mục đích khác.
Thành ngữ liên quan
  • " nước quên mình": Hi sinh bản thân lợi ích của đất nước.
    • Truyền thống nước quên mình của dân tộc ta.
  • "Quên mình nghĩa lớn": Không màng đến bản thân sự nghiệp chính nghĩa, cao cả.
quên mình

Người lính cứu hỏa quên mình lao vào đám cháy để cứu một em bé.

  1. Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình chính nghĩa, lý tưởng...: nước quên mình.